Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
MOL

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Đình Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:20' 22-02-2012
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Trần Đình Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:20' 22-02-2012
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Tiết 26 mol
CHươNG III - MOL Và TíNH TOáN hóa học
Kiểm tra bài cũ
a, TÝnh NTK (PTK) cña c¸c chÊt sau: Fe ; H2O ; C ; CO2 ; NaCl
Đáp án
a, NTKFe = 56 PTK H2O = 18
NTKC = 12 PTK CO2 = 44
PTK NaCl = 58,5
Chương III : MOL VÀ TÍNH TOÁN HOÁ HỌC
Bài 18 : MOL
I/ Mol là gì ?
Bài tập : Em hãy điền số hoặc cụm từ thích hợp vào dấu"?" trong các trường hợp sau :
Một tá bút chì : bút chì
12
?
Bài tập : Em hãy điền số hoặc cụm từ thích hợp vào dấu"?" trong các trường hợp sau :
Một chục qu c chua : quả c chua
?
10
- Một tá bút chì có bao nhiêu cây ?
- Một rame giấy có bao nhiêu tờ ?
- Một lố tập có bao nhiêu cuốn tập ?
12 cây bút chì
500 tờ giấy
20 cuốn tập
6 .1023 nguyên tử sắt
1 mol nguyên tử sắt
1 mol phân tử nước
6 .1023 phân tử nước
Một mol nguyên tử sắt là gì?
Một mol phân tử nước là gì?
Một tá bút chì : 12 bút chì
Một chục qu c chua : 10 quả c chua
Mol là g ?
1 mol C :
1 mol Fe :
1 mol H2O :
6.1023 : Số Avogadro (k hiƯu N)
Mol là lượng chất có chứa nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
N
6.1023
(Một mol nguyên tử cacbon)
(Một mol nguyên tử sắt)
(Một mol phân tử nước)
6.1023 nguyên tử C
6.1023 nguyên tử Fe
6.1023 phân tử H2O
Ông sinh tại Turin, Ý trong một gia đình luật gia Italia. Nǎm 1806 ông được mời giảng dạy vật lý ở trường Đại học Turin và bắt đầu tiến hành nghiên cứu khoa học. Là người đầu tiên xác định thành phần định tính, định lượng của các hợp chất, phát minh ra định luật Avogadro xác định về lượng của các chất thể khí, dẫn đến sự phát triển rõ ràng khái niệm quan trọng nhất của hoá học: nguyên tử, phân tử, …
Tiết 26 Bi 18: MOL
Định nghĩa : Học Sgk trang 63
Chú ý : 6.1023 là số Avogadro (kí hiệu N)
1. Mol l gì ?
bi tp 1:
A) Tính số phân tử có trong 0,05 mol phân tử H2O
B) Tính số mol có trong 18.1023 phân tử NaCl
Đáp án:
A, Số phân tử H2O = số mol . 6.1023 = 0,05 . 6.1023
= 0,3.1023 phân tử
B,
VD
1 mol nguyn tư hiro c cha nguyn tư hiro
1 mol phn tư kh oxi c cha phn tư oxi
2 mol nguyn tư ng c cha nguyn tư ng
3 mol phn tư níc c cha phn tư níc
Vy n mol nguyn tư (phn tư) c cha
s ht vi m l :
Công thức Số hạt vi mô = n . N= n .6.1023
Trong n l s mol
N
3 N
?
?
?
?
2 N
N
n . N
?
bi tp 2: Em hy chn p n ĩng
1) 3 mol H2 có chứa :
A, 3 N nguyên tử H2 C, 6.1023 nguyên tử H2
B, 3 N phân tử H2 D, 6.1023 phân tử H2
2) 1,5 mol Cu có chứa :
A, 1 N nguyên tử Cu C, 9.1023 nguyên tử Cu
B, 1 N phân tử Cu D, 9.1023 phân tử Cu
Hãy phân biệt 2 cách viết sau:
A . 1 mol H
B . 1 mol H2
(1 mol nguyên tử hiđro)
(1 mol phân tử hiđro)
?
Tiết 26 Bi 18: MOL
Định nghĩa : Học Sgk trang 63
1. Mol l gì ?
2. Khối lượng mol là gì ?
Số hạt vi mô = n . N= n .6.1023 trong n l s mol
Chú ý : 6.1023 là số Avogađro (kí hiệu N)
Ai nhìn ki, hi?u nhanh:
18 g
?
56 g
2 g
M H2O = 18 g
M Fe = 56 g
M H2 = 2 g
Kết luận gì về mối liên hệ giữa
khối lượng mol M và số N?
N phân tử
N phân tử
N nguyên tử
M
M
M
Tìm hi?u bảng sau :
56 đvC
12 đvC
18 đvC
44 đvC
58,5 đvC
Khối lượng mol
(3)
56 g
18 g
12 g
44 g
58,5 g
Em hãy nhận xét về giá trị, đơn vị của NTK ( PTK) với khối lượng mol một chất ?
Khối lượng mol là gì ?
Khối lượng mol (kí hiệu là M) của một chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
Tiết 26 Bi 18: MOL
Định nghĩa : Học Sgk trang 63
1. Mol l gì ?
2. Khối lượng mol là gì ?
- nh ngha : Hc Sgk trang 63
- Kh?i lu?ng mol k hi?u l: M
VD : -Khối lượng 1 mol nguyên tử Cl :
- Khối lượng 1 mol phân tử Cl2 :
- Khối lượng 1 mol phân tử Fe2O3 :
MCl = 35,5g
MCl2= 35,5. 2 = 71g
M Fe2 O3 = 2 . 56 + 3 . 16 = 160 g
Số hạt vi mô = số mol . N= s mol .6.1023
Chú ý : 6.1023 là số Avogađro (kí hiệu N)
?
?
BÀI TẬP :
Hãy tìm khối lượng của :
1 mol CuO =
1 mol SO2 =
80 gam
64 gam
1 Mol H2
1 Mol O2
1 Mol SO2
?
?
?
Trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất
Chương III : MOL VÀ TÍNH TOÁN HOÁ HỌC
Bài 18 : MOL
I/ Mol là gì ?
II/ Khối lượng mol là gì ?
III/Thể tích mol của chất khí là gì ?
2/ Điều kiện :
1/ Định nghĩa:
3/ Ví dụ :
H2
M
N2
M
CO2
=44 gam
*ở đktc :
CO2
= 22,4 lít
*ở đkp :
V = V = V
H2
N2
CO2
= 24 lít
M
=2 gam
=28 gam
V = V = V
H2
N2
Tiết 26 Bi 18: MOL
Định nghĩa : Học Sgk trang 63
1. Mol l gì ?
2. Khối lượng mol là gì ?
- nh ngha : Hc Sgk trang 63
- Kh?i lu?ng mol k hi?u l: M
3. Thể tích mol của chất khí là gì ?
Định nghĩa : Học Sgk trang 63
Chú ý : 6.1023 là số Avogđro (kí hiệu N)
Số hạt vi mô = số mol . N= s mol .6.1023
-Thể tích cht khí (ktc) = số mol . 22,4 (lt)
BÀI TẬP:
Tìm thể tích các chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn của:
a/ 0,5 mol khí O2
b/ 1,25 mol khí CO2
V
CO2
= 0,5. 22,4 = 11,2 lít
= 1,25 . 22,4 = 28 lít
V
O2
Có 1 mol H2 và 1 mol O2. Hãy cho biết :
A . Số phân tử của mỗi chất là bao nhiêu ?
B . Khối lượng mol của mỗi chất là bao nhiêu ?
C . Ở điều kiện tiêu chuẩn (O0C, 1 atm), chúng có thể tích là bao nhiêu ?
Mỗi chất có 6 .1023 phân tử
Ở đktc, 1 mol chất khí có thể tích là 22,4l
Nhóm nào nhanh hơn?
A . 1 mol phân tử CO2
B . 0,25 mol phân tử O2
C . 1,5 mol phân tử N2
D . 1,75 mol phân tử H2
Tìm thể tích ở điều kiện tiêu chuẩn của:
?
V = 1 . 22,4 = 22,4 (l)
V = 0,25 . 22,4 = 5,6 (l)
V = 1,5 . 22,4 = 33,6 (l)
V = 1,75 . 22,4 = 39,2 (l)
Bài tập 3:
?
Có 1 mol H2 và 1 mol O2. Hãy cho biết:
A . Số phân tử của mỗi chất là bao nhiêu?
B . Khối lượng mol của mỗi chất là bao nhiêu?
C . Ở cùng điều kiện tiêu chuẩn (O0C, 1 atm), chúng có thể tích là bao nhiêu?
Đáp án: Mỗi chất có 6 .1023 phân tử
Đáp án:
Đáp án: ở đktc, 1 mol mỗi chất khí có thể tích là 22,4 l
Hướng dẫn về nhà
Gợi ý bài 4 trang 65 SGK : Khối lượng của N phân tử các chất chính là khối lượng mol phân tử của các chất đã cho.
DẶN DÒ:
Học bài
Làm bài tập 1 đến 4 trang 65 _ SGK
Đọc trước bài 19:
CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG,
THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
CHươNG III - MOL Và TíNH TOáN hóa học
Kiểm tra bài cũ
a, TÝnh NTK (PTK) cña c¸c chÊt sau: Fe ; H2O ; C ; CO2 ; NaCl
Đáp án
a, NTKFe = 56 PTK H2O = 18
NTKC = 12 PTK CO2 = 44
PTK NaCl = 58,5
Chương III : MOL VÀ TÍNH TOÁN HOÁ HỌC
Bài 18 : MOL
I/ Mol là gì ?
Bài tập : Em hãy điền số hoặc cụm từ thích hợp vào dấu"?" trong các trường hợp sau :
Một tá bút chì : bút chì
12
?
Bài tập : Em hãy điền số hoặc cụm từ thích hợp vào dấu"?" trong các trường hợp sau :
Một chục qu c chua : quả c chua
?
10
- Một tá bút chì có bao nhiêu cây ?
- Một rame giấy có bao nhiêu tờ ?
- Một lố tập có bao nhiêu cuốn tập ?
12 cây bút chì
500 tờ giấy
20 cuốn tập
6 .1023 nguyên tử sắt
1 mol nguyên tử sắt
1 mol phân tử nước
6 .1023 phân tử nước
Một mol nguyên tử sắt là gì?
Một mol phân tử nước là gì?
Một tá bút chì : 12 bút chì
Một chục qu c chua : 10 quả c chua
Mol là g ?
1 mol C :
1 mol Fe :
1 mol H2O :
6.1023 : Số Avogadro (k hiƯu N)
Mol là lượng chất có chứa nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
N
6.1023
(Một mol nguyên tử cacbon)
(Một mol nguyên tử sắt)
(Một mol phân tử nước)
6.1023 nguyên tử C
6.1023 nguyên tử Fe
6.1023 phân tử H2O
Ông sinh tại Turin, Ý trong một gia đình luật gia Italia. Nǎm 1806 ông được mời giảng dạy vật lý ở trường Đại học Turin và bắt đầu tiến hành nghiên cứu khoa học. Là người đầu tiên xác định thành phần định tính, định lượng của các hợp chất, phát minh ra định luật Avogadro xác định về lượng của các chất thể khí, dẫn đến sự phát triển rõ ràng khái niệm quan trọng nhất của hoá học: nguyên tử, phân tử, …
Tiết 26 Bi 18: MOL
Định nghĩa : Học Sgk trang 63
Chú ý : 6.1023 là số Avogadro (kí hiệu N)
1. Mol l gì ?
bi tp 1:
A) Tính số phân tử có trong 0,05 mol phân tử H2O
B) Tính số mol có trong 18.1023 phân tử NaCl
Đáp án:
A, Số phân tử H2O = số mol . 6.1023 = 0,05 . 6.1023
= 0,3.1023 phân tử
B,
VD
1 mol nguyn tư hiro c cha nguyn tư hiro
1 mol phn tư kh oxi c cha phn tư oxi
2 mol nguyn tư ng c cha nguyn tư ng
3 mol phn tư níc c cha phn tư níc
Vy n mol nguyn tư (phn tư) c cha
s ht vi m l :
Công thức Số hạt vi mô = n . N= n .6.1023
Trong n l s mol
N
3 N
?
?
?
?
2 N
N
n . N
?
bi tp 2: Em hy chn p n ĩng
1) 3 mol H2 có chứa :
A, 3 N nguyên tử H2 C, 6.1023 nguyên tử H2
B, 3 N phân tử H2 D, 6.1023 phân tử H2
2) 1,5 mol Cu có chứa :
A, 1 N nguyên tử Cu C, 9.1023 nguyên tử Cu
B, 1 N phân tử Cu D, 9.1023 phân tử Cu
Hãy phân biệt 2 cách viết sau:
A . 1 mol H
B . 1 mol H2
(1 mol nguyên tử hiđro)
(1 mol phân tử hiđro)
?
Tiết 26 Bi 18: MOL
Định nghĩa : Học Sgk trang 63
1. Mol l gì ?
2. Khối lượng mol là gì ?
Số hạt vi mô = n . N= n .6.1023 trong n l s mol
Chú ý : 6.1023 là số Avogađro (kí hiệu N)
Ai nhìn ki, hi?u nhanh:
18 g
?
56 g
2 g
M H2O = 18 g
M Fe = 56 g
M H2 = 2 g
Kết luận gì về mối liên hệ giữa
khối lượng mol M và số N?
N phân tử
N phân tử
N nguyên tử
M
M
M
Tìm hi?u bảng sau :
56 đvC
12 đvC
18 đvC
44 đvC
58,5 đvC
Khối lượng mol
(3)
56 g
18 g
12 g
44 g
58,5 g
Em hãy nhận xét về giá trị, đơn vị của NTK ( PTK) với khối lượng mol một chất ?
Khối lượng mol là gì ?
Khối lượng mol (kí hiệu là M) của một chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
Tiết 26 Bi 18: MOL
Định nghĩa : Học Sgk trang 63
1. Mol l gì ?
2. Khối lượng mol là gì ?
- nh ngha : Hc Sgk trang 63
- Kh?i lu?ng mol k hi?u l: M
VD : -Khối lượng 1 mol nguyên tử Cl :
- Khối lượng 1 mol phân tử Cl2 :
- Khối lượng 1 mol phân tử Fe2O3 :
MCl = 35,5g
MCl2= 35,5. 2 = 71g
M Fe2 O3 = 2 . 56 + 3 . 16 = 160 g
Số hạt vi mô = số mol . N= s mol .6.1023
Chú ý : 6.1023 là số Avogađro (kí hiệu N)
?
?
BÀI TẬP :
Hãy tìm khối lượng của :
1 mol CuO =
1 mol SO2 =
80 gam
64 gam
1 Mol H2
1 Mol O2
1 Mol SO2
?
?
?
Trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất
Chương III : MOL VÀ TÍNH TOÁN HOÁ HỌC
Bài 18 : MOL
I/ Mol là gì ?
II/ Khối lượng mol là gì ?
III/Thể tích mol của chất khí là gì ?
2/ Điều kiện :
1/ Định nghĩa:
3/ Ví dụ :
H2
M
N2
M
CO2
=44 gam
*ở đktc :
CO2
= 22,4 lít
*ở đkp :
V = V = V
H2
N2
CO2
= 24 lít
M
=2 gam
=28 gam
V = V = V
H2
N2
Tiết 26 Bi 18: MOL
Định nghĩa : Học Sgk trang 63
1. Mol l gì ?
2. Khối lượng mol là gì ?
- nh ngha : Hc Sgk trang 63
- Kh?i lu?ng mol k hi?u l: M
3. Thể tích mol của chất khí là gì ?
Định nghĩa : Học Sgk trang 63
Chú ý : 6.1023 là số Avogđro (kí hiệu N)
Số hạt vi mô = số mol . N= s mol .6.1023
-Thể tích cht khí (ktc) = số mol . 22,4 (lt)
BÀI TẬP:
Tìm thể tích các chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn của:
a/ 0,5 mol khí O2
b/ 1,25 mol khí CO2
V
CO2
= 0,5. 22,4 = 11,2 lít
= 1,25 . 22,4 = 28 lít
V
O2
Có 1 mol H2 và 1 mol O2. Hãy cho biết :
A . Số phân tử của mỗi chất là bao nhiêu ?
B . Khối lượng mol của mỗi chất là bao nhiêu ?
C . Ở điều kiện tiêu chuẩn (O0C, 1 atm), chúng có thể tích là bao nhiêu ?
Mỗi chất có 6 .1023 phân tử
Ở đktc, 1 mol chất khí có thể tích là 22,4l
Nhóm nào nhanh hơn?
A . 1 mol phân tử CO2
B . 0,25 mol phân tử O2
C . 1,5 mol phân tử N2
D . 1,75 mol phân tử H2
Tìm thể tích ở điều kiện tiêu chuẩn của:
?
V = 1 . 22,4 = 22,4 (l)
V = 0,25 . 22,4 = 5,6 (l)
V = 1,5 . 22,4 = 33,6 (l)
V = 1,75 . 22,4 = 39,2 (l)
Bài tập 3:
?
Có 1 mol H2 và 1 mol O2. Hãy cho biết:
A . Số phân tử của mỗi chất là bao nhiêu?
B . Khối lượng mol của mỗi chất là bao nhiêu?
C . Ở cùng điều kiện tiêu chuẩn (O0C, 1 atm), chúng có thể tích là bao nhiêu?
Đáp án: Mỗi chất có 6 .1023 phân tử
Đáp án:
Đáp án: ở đktc, 1 mol mỗi chất khí có thể tích là 22,4 l
Hướng dẫn về nhà
Gợi ý bài 4 trang 65 SGK : Khối lượng của N phân tử các chất chính là khối lượng mol phân tử của các chất đã cho.
DẶN DÒ:
Học bài
Làm bài tập 1 đến 4 trang 65 _ SGK
Đọc trước bài 19:
CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG,
THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất